Bảo tồn nguồn gen

Phân lập, tuyển chọn, đánh giá, lưu giữ và bảo tồn nguồn gen vi sinh vật nông nghiệp.

Nghiên cứu phân bón

Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất phân bón/chế phẩm vi sinh vật.

Công nghệ vi sinh

Nghiên cứu công nghệ vi sinh trong xử lý phế thải, bảo vệ môi trường.

Áp dụng tiến bộ kỹ thuật

Nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuất và bảo quản sản phẩm nông nghiệp.

Kiểm nghiệm sinh vật

Kiểm nghiệm sinh vật, tìm hiểu cơ chế tương tác giữa sinh vật, cây trồng và môi trường sống.

Chuyển giao công nghệ

Nghiên cứu, phát triển và chuyển giao công nghệ sinh học nông nghiệp cho các địa phương nhằm nâng cao năng suất và chất lượng cây trồng.

Hiển thị các bài đăng có nhãn Bacillus. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Bacillus. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 30 tháng 12, 2014


VACC 610

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus licheniformis D20.3
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 610
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2007
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Ức chế VK đường ruột
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: King B
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 609

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus pumilus  C22
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 609
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2007
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Chuyển hóa hợp chất H2S
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: King B
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 608

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus mycoides Flugge 10237-Sta
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 608
4. Lịch sử nguồn gen:
       Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
      ACCC - Trung Quốc
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: DAC
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 607

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus megaterium de Bary
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 607
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
     ACCC - Trung Quốc
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Phân giải phốt phát canxi
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: King B, Pikovskaya
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 605

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus mucilaginosus Krasinikov  10388-Si
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 605
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
     ACCC - Trung Quốc
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Phân giải silicat (Hòa tan kali)
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Si
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0



VACC 604

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus mucilaginosus Krasinikov 10013-Si
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 604
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
     ACCC - Trung Quốc
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Phân giải silicat (Hòa tan kali)
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Si
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 602


1. Phân loại nguồn gen:
VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: VK B4.2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 602
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2012
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: King B,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0





VACC 601

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: VK B5.3
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 601
4. Lịch sử nguồn gen:

      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2012
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: King B,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0




Thứ Hai, 29 tháng 12, 2014


VACC 600

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: P9.1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 600
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2012
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: King B,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 599

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: VF7
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 599
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
       Ngày nhận:  2012
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: King B,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 598

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 9.2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 598
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2010
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Phân giải phốt phát canxi
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: King B, Pikovskaya
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 596

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus licheniformis NT21
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 596
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: King B
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0

Thứ Năm, 25 tháng 12, 2014


VACC 172


1
. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: M1.1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 172         
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Ngày nhận: 2011
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Phân giải xenlulo
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: King B
     Nhiệt độ: 28-300C

     pH: 6,8-7,0




VACC 171


1
. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: DP1.2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 171         
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận: 2011
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Phân giải xenlulo
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: King B
     Nhiệt độ: 28-300C

     pH: 6,8-7,0



VACC 170

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus 10.1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 170         
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Ngày nhận: 2009
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Phân giải phốt phát canxi
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: King B
     Nhiệt độ: 28-300C
     pH: 6,8-7,0



VACC 169

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: PL
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 169         
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận: 2005
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: King B
     Nhiệt độ: 28-300C

     pH: 6,8-7,0


VACC 168

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: B 1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 168         
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Ngày nhận: 2005
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: King B
     Nhiệt độ: 28-300C
     pH: 6,8-7,0






VACC 167

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus ĐK B5
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 167         
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Ngày nhận: 2009
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: King B
     Nhiệt độ: 28-300C

     pH: 6,8-7,0


VACC 166

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus subtilis
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 166      
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận: 2009
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
      Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: King B
     Nhiệt độ: 28-300C

     pH: 6,8-7,0


VACC 165

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus subtilis
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 165
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Ngày nhận: 2009
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: King B
     Nhiệt độ: 28-300C

     pH: 6,8-7,0