Hiển thị các bài đăng có nhãn Bacillus. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Bacillus. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Ba, 30 tháng 12, 2014
VACC 610
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus licheniformis D20.3
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 610
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2007
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế VK đường ruột
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: King B
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 609
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus pumilus C22
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 609
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2007
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Chuyển hóa hợp chất H2S
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: King B
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 608
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus mycoides Flugge 10237-Sta
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 608
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập
nội
ACCC
- Trung Quốc
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: DAC
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 607
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus megaterium de Bary
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 607
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
- Trung Quốc
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân
giải phốt phát canxi
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: King B, Pikovskaya
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 605
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus mucilaginosus Krasinikov
10388-Si
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 605
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
- Trung Quốc
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải silicat (Hòa tan kali)
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Si
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 604
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus mucilaginosus Krasinikov 10013-Si
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 604
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
- Trung Quốc
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải silicat (Hòa tan kali)
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Si
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 602
2.
Tên khoa học nguồn gen: VK B4.2
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 602
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2012
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: King B,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 601
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: VK B5.3
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 601
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2012
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: King B,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
Thứ Hai, 29 tháng 12, 2014
VACC 600
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: P9.1
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 600
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2012
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: King B,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 599
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: VF7
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 599
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2012
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: King B,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 598
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: 9.2
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 598
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2010
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân
giải phốt phát canxi
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: King B, Pikovskaya
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 596
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus licheniformis NT21
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 596
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: King B
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
Thứ Năm, 25 tháng 12, 2014
VACC 172
2. Tên khoa học nguồn
gen: M1.1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 172
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2011
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải
xenlulo
6. Điều kiện
bảo quản:
Môi trường:
King B
Nhiệt độ:
28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 171
2. Tên khoa học nguồn
gen: DP1.2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 171
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2011
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải
xenlulo
6. Điều kiện
bảo quản:
Môi trường:
King B
Nhiệt độ:
28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 170
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus 10.1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 170
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2009
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải phốt phát canxi
6. Điều kiện
bảo quản:
Môi trường:
King B
Nhiệt độ:
28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 169
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: PL
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 169
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2005
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện
bảo quản:
Môi trường:
King B
Nhiệt độ:
28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 168
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: B 1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 168
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2005
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện
bảo quản:
Môi trường:
King B
Nhiệt độ:
28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 167
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus ĐK B5
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 167
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2009
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện
bảo quản:
Môi trường:
King B
Nhiệt độ:
28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 166
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus
subtilis
3. Ký
hiệu nguồn gen: VACC 166
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2009
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện
bảo quản:
Môi trường:
King B
Nhiệt độ:
28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 165
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus
subtilis
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 165
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận:
2009
5. Hoạt tính
sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh
vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện
bảo quản:
Môi trường:
King B
Nhiệt độ:
28-300C
pH: 6,8-7,0
Đăng ký:
Bài đăng
(
Atom
)










