Hiển thị các bài đăng có nhãn Lên men rượu. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Lên men rượu. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Tư, 31 tháng 12, 2014
VACC 30024
1. Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2. Tên khoa học nguồn gen: Ganoderma sp. Ga.01
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 30024
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2000
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
Môi trường: Czapech
Nhiệt độ: 15-20OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20045
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: T12
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20045
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20044
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: QH16
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20044
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt
độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20043
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: QH14
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20043
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20042
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: QH12
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20042
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20041
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: QH11
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20041
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20040
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: QH10
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20040
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20039
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: QH9
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20039
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20038
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: QH6
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20038
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi
trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20037
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: QH5
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20037
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20036
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: QH4
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20036
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20035
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: PH1
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20035
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20034
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: 10KL bé
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20034
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20033
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: 2KK3
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20033
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20032
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: 2KK1
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20032
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20031
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: G8
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20031
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20030
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: 12M3
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20030
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20029
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: 10M8
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20029
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20027
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: CP15
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20027
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2005
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20026
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: CP13
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20026
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi chuyển/phân
lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2005
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Lên
men rượu
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
Đăng ký:
Bài đăng
(
Atom
)