Bảo tồn nguồn gen

Phân lập, tuyển chọn, đánh giá, lưu giữ và bảo tồn nguồn gen vi sinh vật nông nghiệp.

Nghiên cứu phân bón

Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất phân bón/chế phẩm vi sinh vật.

Công nghệ vi sinh

Nghiên cứu công nghệ vi sinh trong xử lý phế thải, bảo vệ môi trường.

Áp dụng tiến bộ kỹ thuật

Nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuất và bảo quản sản phẩm nông nghiệp.

Kiểm nghiệm sinh vật

Kiểm nghiệm sinh vật, tìm hiểu cơ chế tương tác giữa sinh vật, cây trồng và môi trường sống.

Chuyển giao công nghệ

Nghiên cứu, phát triển và chuyển giao công nghệ sinh học nông nghiệp cho các địa phương nhằm nâng cao năng suất và chất lượng cây trồng.

Hiển thị các bài đăng có nhãn Lên men rượu. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Lên men rượu. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 31 tháng 12, 2014


VACC 30024

1. Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2. Tên khoa học nguồn gen: Ganoderma sp. Ga.01
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 30024
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2000
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
      Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Czapech
      Nhiệt độ: 15-20OC
      pH: 6,8 – 7,0



VACC 20045

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: T12
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20045
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20044

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: QH16
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20044
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20043

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: QH14
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20043
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20042

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: QH12
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20042
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20041

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: QH11
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20041
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20040

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: QH10
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20040
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20039

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: QH9
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20039
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20038

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: QH6
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20038
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20037

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: QH5
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20037
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20036

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: QH4
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20036
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20035

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  PH1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20035
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20034

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  10KL bé
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20034
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20033

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  2KK3
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20033
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20032

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  2KK1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20032
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20031

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  G8
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20031
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20030

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  12M3
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20030
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20029

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  10M8
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20029
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20027

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  CP15
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20027
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2005
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20026

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  CP13
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20026
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2005
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0