Hiển thị các bài đăng có nhãn Nhập nội. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Nhập nội. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Tư, 31 tháng 12, 2014
VACC 30027
1. Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2. Tên khoa học nguồn gen: 4 (Anh)
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 30027
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập:Nhập nội
Anh
Ngày nhận: 3/2011
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: Malt extrat agar
Nhiệt độ: 28-30OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 30026
1. Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2. Tên khoa học nguồn gen: Serpula himantriides (kí
hiệu số 1)
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 30026
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Anh
Ngày nhận: 3/2011
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: Malt extrat agar
Nhiệt độ: 28-30OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 30023
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2. Tên khoa học nguồn gen: Tularomyces flatus
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 30023
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Viện VSVNNLBN
Ngày nhận: 1994
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh thực vật
6.Điều kiện bảo quản:
Môi trường: Czapech
Nhiệt độ: 28-30OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 30016
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2.
Tên khoa học nguồn gen: Penicillium roqueforti (kí hiệu số 3)
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 30016
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Anh
Ngày nhận: 3/2011
5. Hoạt tính
sinh học nguồn gen:
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Malt extrat agar
Nhiệt độ: 25 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 30015
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2.
Tên khoa học nguồn gen: Penicillium sp.
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 30015
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Viện
VSVNNLBN
Ngày nhận: 6/25/1994
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh kháng sinh
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường:Czapech
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 30012
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2.
Tên khoa học nguồn gen: Gibberella fujikura 123
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 30012
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Viện
VSVNNLBN
Ngày nhận: 7/1/1993
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Kích thích sinh trưởng thực vật
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Czapech
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 30010
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2.
Tên khoa học nguồn gen: Chaetomium globosum
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 30010
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Viện
VSVNNLBN
Ngày nhận: 6/25/1994
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Kiểm soát sinh học
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Czapech
Nhiệt độ:28 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 30009
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2.
Tên khoa học nguồn gen: Trichoderma asperelloides
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 30009
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Viện
VSVNNLBN
Ngày nhận: 6/25/1994
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Kiểm soát sinh học
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Czapech
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 30008
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2.
Tên khoa học nguồn gen: Aspergillus niger (Kí hiệu
số 2)
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 30008
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Anh
Ngày nhận: 3/2011
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Malt extrat agar
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 30002
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM SỢI
2.
Tên khoa học nguồn gen: Aspergillus ahsamori
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 30002
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
ICRISAT
Ngày nhận: 1995
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân
giải phốt phát canxi
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Czapech, nước chiết đậu 2
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20048
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Lipomyces lipofer et
Kreger-van Rij ex Slooff 20305l
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20048
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh Polysaccarit
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Azotobacter chroococum
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20047
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Lipomyces kononenkoae
Nieuwd. Et al. 20236
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20047
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh Polysaccarit
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Azotobacter chroococum
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
Thứ Ba, 30 tháng 12, 2014
VACC 608
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus mycoides Flugge 10237-Sta
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 608
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập
nội
ACCC
- Trung Quốc
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: DAC
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 607
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus megaterium de Bary
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 607
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
- Trung Quốc
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân
giải phốt phát canxi
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: King B, Pikovskaya
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 606
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Pseudomonas fluorescens Migula 10646-Anti
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 606
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
- Trung Quốc
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: SPA
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 605
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus mucilaginosus Krasinikov
10388-Si
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 605
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
- Trung Quốc
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải silicat (Hòa tan kali)
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Si
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 604
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bacillus mucilaginosus Krasinikov 10013-Si
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 604
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
- Trung Quốc
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải silicat (Hòa tan kali)
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Si
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 603
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Azospirillum lipoferum
10481-Sta
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 603
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập:
Nhập nội
ACCC
- Trung Quốc
Ngày nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: DAC
Nhiệt độ:34 - 35 OC
pH: 6,8 – 7,0
Thứ Hai, 29 tháng 12, 2014
VACC 523
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Enterococus faecium NCBI
10415
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 523
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Trường Đại học
Tổng hợ tự do Beclin, Đức
Ngày nhận:
6/1/1998
5. Hoạt tính
sinh học nguồn gen:
Sinh kháng
sinh
6.Điều kiện bảo
quản:
Môi
trường: thạch thịt – pepton 1
Nhiệt độ: 30OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 503
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Enterococus faecium DSM 29918
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 503
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Trường Đại học
Tổng hợ tự do Beclin, Đức
Ngày nhận: 6/1/1998
5. Hoạt tính
sinh học nguồn gen:
Sinh kháng
sinh
6.Điều kiện bảo
quản:
Môi trường: thạch thịt – pepton 1
Nhiệt độ: 30OC
pH: 6,8 – 7,0
Đăng ký:
Bài đăng
(
Atom
)





