Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiệp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiệp. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Hai, 29 tháng 12, 2014
VACC 352
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium spp. TAL 98
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 352
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày nhận: 1986
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: YMA
Nhiệt độ: 28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 351
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium spp.
RCR/3824
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 351
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày nhận: 1986
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: YMA
Nhiệt độ: 28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
Thứ Sáu, 26 tháng 12, 2014
VACC 249
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum 102-Sm3
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 249
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1986
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
Đột
biến kháng sinh
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 239
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum UR Bana
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 239
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1986
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 238
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum D 210
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 238
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1986
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 237
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum D 210 - Strep
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 237
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1986
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 235
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum RCR 3407
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 235
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1986
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường : YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 234
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum D 343
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 234
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1986
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 233
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum D 216
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 233
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1986
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 232
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum TAL 102 - Spec
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 232
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1989
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường : YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 231
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum USDA 110 - Strep (TAL 120-
Strep)
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 231
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày nhận: 1989
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 230
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum sp.
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 230
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1989
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 229
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum TAL 377 - Spec
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 229
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1989
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 228
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum TAL 377
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 228
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1989
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
Chịu mặn
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 227
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum TAL 379 - Strep
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 227
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1989
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 226
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bradyrhizobium
japonicum TAL 379 (USDA 136B)
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 226
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1989
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
Chịu mặn
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 6,8 – 7,0
VACC 225
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen:
Bradyrhizobium japonicum THA 7
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 225
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1989
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
Chịu pH thấp
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 5
VACC 224
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen:
Bradyrhizobium japonicum THA 2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 224
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
Tiệp
Ngày
nhận: 1989
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố
định nitơ
Chịu pH thấp
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: YMA
Nhiệt
độ: 28-300 C
pH: 5
Đăng ký:
Bài đăng
(
Atom
)