Bảo tồn nguồn gen

Phân lập, tuyển chọn, đánh giá, lưu giữ và bảo tồn nguồn gen vi sinh vật nông nghiệp.

Nghiên cứu phân bón

Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất phân bón/chế phẩm vi sinh vật.

Công nghệ vi sinh

Nghiên cứu công nghệ vi sinh trong xử lý phế thải, bảo vệ môi trường.

Áp dụng tiến bộ kỹ thuật

Nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuất và bảo quản sản phẩm nông nghiệp.

Kiểm nghiệm sinh vật

Kiểm nghiệm sinh vật, tìm hiểu cơ chế tương tác giữa sinh vật, cây trồng và môi trường sống.

Chuyển giao công nghệ

Nghiên cứu, phát triển và chuyển giao công nghệ sinh học nông nghiệp cho các địa phương nhằm nâng cao năng suất và chất lượng cây trồng.

Hiển thị các bài đăng có nhãn Sinh Polysaccarit. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Sinh Polysaccarit. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 11 tháng 12, 2018


VACC 631



1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: HS8
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 631
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
       Ngày nhận: 2018
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh polysaccarit   
6. Điều kiện nuôi cấy:
      Môi trường: Môi trường Hansen
      Nhiệt độ:  30oC
      pH:  7,0


VACC 630

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: HS2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 630
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
       Ngày nhận: 5/12/2018
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh polysaccarit   
6. Điều kiện nuôi cấy:
      Môi trường: Môi trường Hansen
      Nhiệt độ:  30oC
      pH:  7,0


VACC 629



1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: HS1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 629
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
       Ngày nhận: 2018
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh polysaccarit   
6. Điều kiện nuôi cấy:
      Môi trường: Môi trường Hansen
      Nhiệt độ:  30oC
      pH:  7,0

Thứ Tư, 31 tháng 12, 2014


VACC 20048

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: Lipomyces lipofer et Kreger-van Rij ex Slooff 20305l
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20048
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
      ACCC
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Sinh Polysaccarit
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường:    Azotobacter chroococum
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0



VACC 20047

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen: Lipomyces kononenkoae Nieuwd. Et al. 20236
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20047
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Nhập nội
      ACCC
      Ngày nhận:  2008
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Sinh Polysaccarit
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường:    Azotobacter chroococum
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20028

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  PT5.1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20028
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận: 2011
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Sinh Polysaccarit
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen,
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


Thứ Ba, 30 tháng 12, 2014


VACC 612

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Azotobacter  AT 3.2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 612
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Sinh Polysaccarit
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường:  Azotobacter  chroococum
      Nhiệt độ:26 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 611

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen:  Azotobacter  AT 3.1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 611
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2012
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Sinh Polysaccarit
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Azotobacter  chroococum
      Nhiệt độ:26 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0

Thứ Sáu, 19 tháng 12, 2014


VACC 92

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 122
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 92
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Viện TNNH (đất trồng rau Xuân Quang, Hưng Yên)
     Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Cố định nitơ
     Kích thích sinh trưởng thực vật
     Phân giải tinh bột
     Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
    Môi trường: AT
    Nhiệt độ: 26-300C
     pH: 6,8-7,0


VACC 89

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 114b
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 89
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Viện TNNH (p/l từ đất trồng rau Văn Đức, Gia Lâm)
     Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Cố định nitơ
     Kích thích sinh trưởng thực vật
     Phân giải tinh bột
     Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
    Môi trường: AT
    Nhiệt độ: 26-300C
    pH: 6,8-7,0



VACC 88

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 114a
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 88
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Viện TNNH (đất trồng rau Văn Đức, Gia Lâm)
     Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Cố định nitơ
     Kích thích sinh trưởng thực vật
     Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
     Phân giải tinh bột
     Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: AT
     Nhiệt độ: 26-300C

     pH: 6,8-7,0




VACC 86

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Azotobacter beijerinckii
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 86
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Viện TNNH (đất trồng rau Văn Đức, Gia Lâm)
     Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Cố định nitơ
    Kích thích sinh trưởng thực vật
    Phân giải tinh bột
    Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
    Môi trường: AT
     Nhiệt độ: 26-300C

     pH: 6,8-7,0



VACC 84

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus circulans
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 84
4. Lịch sử nguồn gen:
    Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
    Viện TNNH (đất trồng ngô Văn Đức, Gia Lâm)
     Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
    Cố định nitơ
    Kích thích sinh trưởng thực vật
    Phân giải tinh bột
    Sinh Polysaccarit
     Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: AT
     Nhiệt độ: 26-300C
     pH: 6,8-7,0


VACC 83

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 104
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 83
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Viện TNNH (đất trồng lạc Văn Đức, Gia Lâm)
     Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Cố định nitơ
     Kích thích sinh trưởng thực vật
     Phân giải tinh bột
    Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
    Môi trường: AT
    Nhiệt độ: 26-300C
    pH: 6,8-7,0


VACC 82

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 101/2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 82
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Viện TNNH (đất trồng đậu Văn Đức, Gia Lâm)
     Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Cố định nitơ
     Kích thích sinh trưởng thực vật
     Phân giải tinh bột
     Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
     Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
    Môi trường: AT
    Nhiệt độ: 26-300C
    pH: 6,8-7,0




VACC 80

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 84
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 80
4. Lịch sử nguồn gen:
    Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
    Viện TNNH (đất trồng rau Nam Hồng, Đông Anh)
     Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
   Cố định nitơ
    Kích thích sinh trưởng thực vật
    Sinh Polysaccarit
     Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
    Môi trường: AT
     Nhiệt độ: 26-300C
     pH: 6,8-7,0



VACC 77

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Azotobacter beijerinckii
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 77
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Viện TNNH (đất trồng ngô Xuân Quang-Hưng Yên)
     Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Cố định nitơ
     Kích thích sinh trưởng thực vật
     Sinh Polysaccarit
     Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: AT
     Nhiệt độ: 26-300C
     pH: 6,8-7,0



VACC 76

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Agrobacterium fabrum 63
3. Ký hiệu nguồn gen:VACC 76
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Viện TNNH (đất trồng ngô Xuân Quang-Hưng Yên)
     Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Cố định nitơ
     Kích thích sinh trưởng thực vật
     Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: AT
     Nhiệt độ: 26-300C
     pH: 6,8-7,0







VACC 75

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Burkholderia mana
 3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 75
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Viện TNNH (đất trồng rau Vân Trì, Vân Nội, Đông Anh)
      Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Cố định nitơ
     Kích thích sinh trưởng thực vật
     Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
     Phân giải tinh bột
     Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: AT
     Nhiệt độ: 26-300C

     pH: 6,8-7,0



VACC 72

1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 49
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 72
4. Lịch sử nguồn gen:
     Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
     Viện TNNH (đất trồng rau Vân Trì, Vân Nội, Đông Anh)
      Ngày nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Cố định nitơ
     Kích thích sinh trưởng thực vật
     Phân giải tinh bột
     Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
     Môi trường: AT
     Nhiệt độ: 26-300C
     pH: 6,8-7,0