Hiển thị các bài đăng có nhãn Sinh Polysaccarit. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Sinh Polysaccarit. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Ba, 11 tháng 12, 2018
VACC 631
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: HS8
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 631
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2018
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh polysaccarit
6. Điều kiện nuôi cấy:
Môi trường: Môi trường Hansen
Nhiệt độ: 30oC
pH: 7,0
VACC 630
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: HS2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 630
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 5/12/2018
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh polysaccarit
6. Điều kiện nuôi cấy:
Môi trường: Môi trường Hansen
Nhiệt độ: 30oC
pH: 7,0
VACC 629
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: HS1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 629
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2018
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh polysaccarit
6. Điều kiện nuôi cấy:
Môi trường: Môi trường Hansen
Nhiệt độ: 30oC
pH: 7,0
Thứ Tư, 31 tháng 12, 2014
VACC 20048
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Lipomyces lipofer et
Kreger-van Rij ex Slooff 20305l
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20048
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh Polysaccarit
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Azotobacter chroococum
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20047
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Lipomyces kononenkoae
Nieuwd. Et al. 20236
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20047
4. Lịch sử
nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Nhập nội
ACCC
Ngày
nhận: 2008
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh Polysaccarit
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Azotobacter chroococum
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 20028
1.
Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2.
Tên khoa học nguồn gen: PT5.1
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 20028
4.
Lịch sử nguồn gen:
Ngày nhận: 2011
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh Polysaccarit
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Hansen,
Nhiệt độ:28 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
Thứ Ba, 30 tháng 12, 2014
VACC 612
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Azotobacter AT 3.2
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 612
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh Polysaccarit
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Azotobacter chroococum
Nhiệt độ:26 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
VACC 611
1.
Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2.
Tên khoa học nguồn gen: Azotobacter AT 3.1
3.
Ký hiệu nguồn gen: VACC 611
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2012
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Sinh Polysaccarit
6.Điều
kiện bảo quản:
Môi trường: Azotobacter chroococum
Nhiệt độ:26 - 30 OC
pH: 6,8 – 7,0
Thứ Sáu, 19 tháng 12, 2014
VACC 92
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 122
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 92
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng rau Xuân Quang, Hưng Yên)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ: 26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 89
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 114b
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 89
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (p/l
từ đất trồng rau Văn Đức, Gia Lâm)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ: 26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 88
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 114a
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 88
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng rau Văn Đức, Gia Lâm)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Ức chế vi sinh
vật gây bệnh cây trồng
Phân giải tinh
bột
Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 86
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Azotobacter
beijerinckii
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 86
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng rau Văn Đức, Gia Lâm)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích sinh
trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 84
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus
circulans
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 84
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng ngô Văn Đức, Gia Lâm)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích sinh
trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
Sinh Polysaccarit
Ức chế vi sinh
vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 83
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 104
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 83
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng lạc Văn Đức, Gia Lâm)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ: 26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 82
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 101/2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 82
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất trồng đậu Văn Đức, Gia Lâm)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
Ức chế vi sinh
vật gây bệnh cây trồng
Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ: 26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 80
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 84
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 80
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện
TNNH (đất trồng rau Nam Hồng, Đông Anh)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích sinh
trưởng thực vật
Sinh Polysaccarit
Ức chế vi sinh
vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 77
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Azotobacter
beijerinckii
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 77
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng ngô Xuân Quang-Hưng Yên)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Sinh Polysaccarit
Ức chế vi sinh
vật gây bệnh cây trồng
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 76
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Agrobacterium fabrum 63
3. Ký hiệu nguồn gen:VACC 76
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng ngô Xuân Quang-Hưng Yên)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 75
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Burkholderia
mana
3. Ký hiệu nguồn
gen: VACC 75
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng rau Vân Trì, Vân Nội, Đông Anh)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Ức chế vi sinh
vật gây bệnh cây trồng
Phân giải tinh
bột
Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 72
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 49
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 72
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng rau Vân Trì, Vân Nội, Đông Anh)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
Đăng ký:
Bài đăng
(
Atom
)


