Hiển thị các bài đăng có nhãn Phân giải tinh bột. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Phân giải tinh bột. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Ba, 23 tháng 12, 2014
VACC 133
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus pumilus 4365
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 133
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Kích thích sinh trưởng thực
vật
Phân
giải kitin
6. Điều kiện
bảo quản:
Môi
trường: thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt
độ: 28-300C
pH:
6,8-7,0
VACC 129
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus
vallismortis
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 129
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Kích thích sinh trưởng thực
vật
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
Phân giải tinh
bột
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt
độ: 28-300C
pH:
6,8-7,0
VACC 127
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus thuringiensis
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 127
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Kích thích sinh trưởng thực
vật
Phân giải kitin
Phân giải tinh
bột
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt
độ: 28-300C
pH:
6,8-7,0
VACC 126
VACC 126
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học
nguồn gen: Bacillus vallismortis
3. Ký hiệu nguồn
gen: VACC 126
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2002
5. Hoạt tính sinh học nguồn
gen:
Phân
giải xenlulo
Kích
thích sinh trưởng thực vật
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
Phân
giải tinh bột
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt độ: 28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 125
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus sp Bac.sp
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 125
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Kích thích sinh trưởng thực
vật
Phân giải kitin
Phân giải tinh
bột
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường : thạch - thịt, pepton 2
Nhiệt
độ: 28-300C
pH:
6,8-7,0
VACC 124
1. Phân loại nguồn gen: VI
KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus
sp B21
3. Ký hiệu
nguồn gen: VACC 124
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân
lập
Ngày nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Kích thích sinh trưởng thực
vật
Phân giải kitin
Phân giải tinh
bột
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: Geretsen
Nhiệt độ: 28-300C
pH:
6,8-7,0
VACC 123
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus sp B1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 123
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
Phân giải kitin
Phân giải tinh bột
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi trường: King A, King B
Nhiệt độ: 28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 121
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus subtilis Bs 24
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 121
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Kích thích sinh trưởng thực
vật
Ức chế vi sinh vật gây bệnh
cây trồng
Phân giải kitin
Phân giải tinh bột
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt
độ: 28-300C
pH:
6,8-7,0
VACC 120
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus aryabhattai
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 120
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2002
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Kích thích sinh trưởng thực vật
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
Phân giải kitin
Phân giải tinh bột
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường : thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt độ: 28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 119
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus subtilis
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 119
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Kích thích sinh trưởng thực
vật
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
Phân giải kitin
Phân giải tinh bột
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt
độ: 28-300C
pH:
6,8-7,0
VACC 118
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen:
Bacillus megaterium
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 118
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Kích thích sinh trưởng thực
vật
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
Phân giải kitin
Phân giải tinh bột
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi trường: thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt
độ: 28-300C
pH:
6,8-7,0
VACC 117
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus subtilis Bs 16(1)
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 117
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày
nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Kích thích sinh trưởng thực
vật
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
Phân giải kitin
Phân giải tinh bột
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi trường: thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt
độ: 28-300C
pH:
6,8-7,0
VACC 116
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: Bacillus subtilis Bs 9.2
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 116
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2002
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Kích thích sinh trưởng thực vật
Ức chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
Phân giải kitin
Phân giải tinh bột
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt độ: 28-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 113
1. Phân loại nguồn gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn
gen: Bacillus subtilis T11
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 113
4.
Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Ngày nhận: 2002
5.
Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Phân giải xenlulo
Ức
chế vi sinh vật gây bệnh cây trồng
Phân giải kitin
Phân giải tinh bột
6.
Điều kiện bảo quản:
Môi
trường: thạch - thịt, pepton 2, MPA
Nhiệt
độ: 28-300C
pH:
6,8-7,0
Thứ Sáu, 19 tháng 12, 2014
VACC 95
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: TT7
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 95
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng rau)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 94
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: TT6
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 94
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng rau)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 93
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: TT3
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 93
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng rau)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 92
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 122
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 92
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng rau Xuân Quang, Hưng Yên)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
Sinh Polysaccarit
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ: 26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 91
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 119/1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 91
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng đậu Văn Đức, Gia Lâm)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ: 26-300C
pH: 6,8-7,0
VACC 90
1. Phân loại nguồn
gen: VI KHUẨN
2. Tên khoa học nguồn gen: 115
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 90
4. Lịch sử nguồn gen:
Nơi
chuyển/phân lập: Phân lập
Viện TNNH (đất
trồng rau Văn Đức, Gia Lâm)
Ngày
nhận: 12/1/2006
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
Cố định nitơ
Kích thích
sinh trưởng thực vật
Phân giải tinh
bột
6. Điều kiện bảo quản:
Môi trường: AT
Nhiệt độ:
26-300C
pH: 6,8-7,0
Đăng ký:
Bài đăng
(
Atom
)







