Bảo tồn nguồn gen

Phân lập, tuyển chọn, đánh giá, lưu giữ và bảo tồn nguồn gen vi sinh vật nông nghiệp.

Nghiên cứu phân bón

Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất phân bón/chế phẩm vi sinh vật.

Công nghệ vi sinh

Nghiên cứu công nghệ vi sinh trong xử lý phế thải, bảo vệ môi trường.

Áp dụng tiến bộ kỹ thuật

Nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuất và bảo quản sản phẩm nông nghiệp.

Kiểm nghiệm sinh vật

Kiểm nghiệm sinh vật, tìm hiểu cơ chế tương tác giữa sinh vật, cây trồng và môi trường sống.

Chuyển giao công nghệ

Nghiên cứu, phát triển và chuyển giao công nghệ sinh học nông nghiệp cho các địa phương nhằm nâng cao năng suất và chất lượng cây trồng.

Hiển thị các bài đăng có nhãn Saccharomyces. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Saccharomyces. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 30 tháng 12, 2014


VACC 20007

1. Phân loại nguồn gen: NẤM  MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  Saccharomyces boulardii
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20007
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  1999
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
     Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20006

1. Phân loại nguồn gen: NẤM  MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  Saccharomyces cerevisiae
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20006
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  10/10/1999
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0



VACC 20005


1. Phân loại nguồn gen:
NẤM  MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  Saccharomyces sp.
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20005
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  11/1/2001
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0




VACC 20004


1. Phân loại nguồn gen:
NẤM  MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  Saccharomyces sp.
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20004
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  11/1/2001
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0




VACC 20003

1. Phân loại nguồn gen: NẤM  MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  Saccharomyces boulardii
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20003
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  10/10/1999
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20002

1. Phân loại nguồn gen: NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  Saccharomyces cerevisiae
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20002
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  10/10/1999
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0


VACC 20001


1. Phân loại nguồn gen:
NẤM MEN
2. Tên khoa học nguồn gen:  Saccharomyces ĐT.1
3. Ký hiệu nguồn gen: VACC 20001
4. Lịch sử nguồn gen:
      Nơi chuyển/phân lập: Phân lập
      Ngày nhận:  2002
5. Hoạt tính sinh học nguồn gen:
       Lên men rượu
6.Điều kiện bảo quản:
      Môi trường: Hansen
      Nhiệt độ:28 - 30 OC
      pH: 6,8 – 7,0